TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复眼

fùyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 複眼

Âm Hán Việt PHỨC NHÃN

复眼 nghĩa là mắt kép.

Nghĩa của 复眼

fùyǎn

PHỨC NHÃNDanh từphồn thể 複眼
  1. Mắt kép

Câu hỏi thường gặp

复眼 nghĩa là gì?

复眼 (fùyǎn) nghĩa là mắt kép.

复眼 đọc thế nào?

复眼 đọc là fùyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 复眼 là gì?

Âm Hán Việt của 复眼 là "phức nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.