TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复线

fùxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 複線

Âm Hán Việt PHỨC TUYẾN

复线 nghĩa là Đường ray kép (ví dụ: đường sắt).

Nghĩa của 复线

fùxiàn

PHỨC TUYẾNDanh từphồn thể 複線
  1. Đường ray kép (ví dụ: đường sắt)
  2. Nhiều làn (ví dụ: đường cao tốc)
  3. toán học Đường phức
  4. Tuyến đường đôi , đường kép

Từ ghép có 复线

Câu hỏi thường gặp

复线 nghĩa là gì?

复线 (fùxiàn) nghĩa là Đường ray kép (ví dụ: đường sắt).

复线 đọc thế nào?

复线 đọc là fùxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 复线 là gì?

Âm Hán Việt của 复线 là "phức tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.