TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复诊

fùzhěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 復診

Âm Hán Việt PHỤC CHẨN

复诊 nghĩa là tái khám, chẩn đoán thêm.

Nghĩa của 复诊

fùzhěn

PHỤC CHẨNphồn thể 復診
  1. Tái khám
  2. Chẩn đoán thêm
  3. Khám lại

Câu hỏi thường gặp

复诊 nghĩa là gì?

复诊 (fùzhěn) nghĩa là tái khám, chẩn đoán thêm.

复诊 đọc thế nào?

复诊 đọc là fùzhěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 复诊 là gì?

Âm Hán Việt của 复诊 là "phục chẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.