TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复视

fùshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 複視

Âm Hán Việt PHỨC THỊ

复视 nghĩa là nhìn đôi, song thị.

Nghĩa của 复视

fùshì

PHỨC THỊDanh từphồn thể 複視
  1. Nhìn đôi
  2. Song thị

Câu hỏi thường gặp

复视 nghĩa là gì?

复视 (fùshì) nghĩa là nhìn đôi, song thị.

复视 đọc thế nào?

复视 đọc là fùshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 复视 là gì?

Âm Hán Việt của 复视 là "phức thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.