TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复课

fùkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 復課

Âm Hán Việt PHỤC KHÓA

复课 nghĩa là tiếp tục học.

Nghĩa của 复课

fùkè

PHỤC KHÓAĐộng từphồn thể 復課
  1. Tiếp tục học

Câu hỏi thường gặp

复课 nghĩa là gì?

复课 (fùkè) nghĩa là tiếp tục học.

复课 đọc thế nào?

复课 đọc là fùkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 复课 là gì?

Âm Hán Việt của 复课 là "phục khóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.