TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复赛

fùsài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 複賽

Âm Hán Việt PHỨC TÁI

复赛 nghĩa là Bán kết hoặc tứ kết.

Nghĩa của 复赛

fùsài

PHỨC TÁIĐộng từphồn thể 複賽
  1. thể thao Bán kết hoặc tứ kết
  2. Thi đấu bán kết (hoặc tứ kết)
  3. Vòng thi đấu bán kết

Câu hỏi thường gặp

复赛 nghĩa là gì?

复赛 (fùsài) nghĩa là Bán kết hoặc tứ kết.

复赛 đọc thế nào?

复赛 đọc là fùsài (pinyin).

Âm Hán Việt của 复赛 là gì?

Âm Hán Việt của 复赛 là "phức tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.