TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复返

fùfǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 復返

Âm Hán Việt PHỤC PHẢN

复返 nghĩa là trở lại, quay về.

Nghĩa của 复返

fùfǎn

PHỤC PHẢNĐộng từphồn thể 復返
  1. Trở lại
  2. Quay về

Câu hỏi thường gặp

复返 nghĩa là gì?

复返 (fùfǎn) nghĩa là trở lại, quay về.

复返 đọc thế nào?

复返 đọc là fùfǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 复返 là gì?

Âm Hán Việt của 复返 là "phục phản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.