TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复述

fùshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 複述, 覆述

Âm Hán Việt PHỨC THUẬT

复述 nghĩa là lặp lại.

Nghĩa của 复述

fùshù

PHỨC THUẬTĐộng từphồn thể 複述
  1. Lặp lại (lời của chính mình hoặc của người khác)
  2. trong lớp học Diễn giải những gì đã học

fùshù

PHỨC THUẬTphồn thể 覆述
  1. Biến thể của 复述 (fùshù)

Câu hỏi thường gặp

复述 nghĩa là gì?

复述 (fùshù) nghĩa là lặp lại.

复述 đọc thế nào?

复述 đọc là fùshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 复述 là gì?

Âm Hán Việt của 复述 là "phức thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.