TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复选框

fùxuǎnkuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 複選框

Âm Hán Việt PHỨC TUYỂN KHUÔNG

复选框 nghĩa là hộp kiểm.

Nghĩa của 复选框

fùxuǎnkuàng

PHỨC TUYỂN KHUÔNGDanh từphồn thể 複選框
  1. Hộp kiểm

Câu hỏi thường gặp

复选框 nghĩa là gì?

复选框 (fùxuǎnkuàng) nghĩa là hộp kiểm.

复选框 đọc thế nào?

复选框 đọc là fùxuǎnkuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 复选框 là gì?

Âm Hán Việt của 复选框 là "phức tuyển khuông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.