TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复阳

fùyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 復陽

Âm Hán Việt PHỤC DƯƠNG

复阳 nghĩa là Tái dương tính (với COVID-19) sau khi đã từng dương tính rồi âm tính; có kết quả xét nghiệm dương tính trở lại.

Nghĩa của 复阳

fùyáng

PHỤC DƯƠNGĐộng từphồn thể 復陽
  1. Tái dương tính (với COVID-19) sau khi đã từng dương tính rồi âm tính; có kết quả xét nghiệm dương tính trở lại

Câu hỏi thường gặp

复阳 nghĩa là gì?

复阳 (fùyáng) nghĩa là Tái dương tính (với COVID-19) sau khi đã từng dương tính rồi âm tính; có kết quả xét nghiệm dương tính trở lại.

复阳 đọc thế nào?

复阳 đọc là fùyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 复阳 là gì?

Âm Hán Việt của 复阳 là "phục dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.