TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复驶

fùshǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 復駛

Âm Hán Việt PHỤC SỬ

复驶 nghĩa là hoạt động trở lại.

Nghĩa của 复驶

fùshǐ

PHỤC SỬphồn thể 復駛
  1. tuyến giao thông công cộng Hoạt động trở lại

Câu hỏi thường gặp

复驶 nghĩa là gì?

复驶 (fùshǐ) nghĩa là hoạt động trở lại.

复驶 đọc thế nào?

复驶 đọc là fùshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 复驶 là gì?

Âm Hán Việt của 复驶 là "phục sử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.