夏
HSK 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 夊 (truy) · bộ số 35 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: hạ, giá, giạ
夏 nghĩa là mùa hè.
Nghĩa của 夏
xià
HẠ- Mùa hè
- The great (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))
Xià
HẠtên riêng- Nhà Hạ khoảng 2000 TCN
- Hạ của Thập Lục Quốc (407-432)
- họ Họ Xià
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 夏
Đồng nghĩa
Từ ghép có 夏
Câu hỏi thường gặp
夏 nghĩa là gì?
夏 (xià, xià) nghĩa là mùa hè.
夏 đọc thế nào?
夏 đọc là xià (pinyin).
Âm Hán Việt của 夏 là gì?
Âm Hán Việt của 夏 là "hạ".