夏商周 nghĩa là Hạ, Thương và Chu, các triều đại sớm nhất của Trung Quốc.
Nghĩa của 夏商周
Xià Shāngzhōu
HẠ THƯƠNG CHUtên riêng
Hạ, Thương và Chu, các triều đại sớm nhất của Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
夏商周 nghĩa là gì?
夏商周 (xià shāngzhōu) nghĩa là Hạ, Thương và Chu, các triều đại sớm nhất của Trung Quốc.
夏商周 đọc thế nào?
夏商周 đọc là Xià Shāngzhōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 夏商周 là gì?
Âm Hán Việt của 夏商周 là "hạ thương chu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.