TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夏天

HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xiàtiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠ THIÊN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

夏天 nghĩa là mùa hè.

Nghĩa của 夏天

xiàtiān

HẠ THIÊNDanh từ
  1. Mùa hè

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 夏天

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 夏天

  • 这里夏天非常炎热。 Zhèlǐ xiàtiān fēicháng yánrè.Mùa hè ở đây rất nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1415759
  • 这里夏天非常热。 Zhèlǐ xiàtiān fēicháng rè.Mùa hè ở đây rất nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1397140

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

夏天 nghĩa là gì?

夏天 (xiàtiān) nghĩa là mùa hè.

夏天 đọc thế nào?

夏天 đọc là xiàtiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 夏天 là gì?

Âm Hán Việt của 夏天 là "hạ thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.