夏天
HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
夏天 nghĩa là mùa hè.
Nghĩa của 夏天
xiàtiān
HẠ THIÊNDanh từ- Mùa hè
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 夏天
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 夏天
- 这里夏天非常炎热。 Zhèlǐ xiàtiān fēicháng yánrè.Mùa hè ở đây rất nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1415759
- 这里夏天非常热。 Zhèlǐ xiàtiān fēicháng rè.Mùa hè ở đây rất nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1397140
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
夏天 nghĩa là gì?
夏天 (xiàtiān) nghĩa là mùa hè.
夏天 đọc thế nào?
夏天 đọc là xiàtiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 夏天 là gì?
Âm Hán Việt của 夏天 là "hạ thiên".