Xiàwēiyí Huǒshān Guójiā Gōngyuángiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 夏威夷火山國家公園
Âm Hán ViệtHẠ UY DI HỎA SƠN QUỐC GIA CÔNG VIÊN
夏威夷火山国家公园 nghĩa là Công viên Quốc gia Núi lửa Hawaii.
Nghĩa của 夏威夷火山国家公园
Xiàwēiyí Huǒshān Guójiā Gōngyuán
HẠ UY DI HỎA SƠN QUỐC GIA CÔNG VIÊNphồn thể 夏威夷火山國家公園tên riêng
Công viên Quốc gia Núi lửa Hawaii
Câu hỏi thường gặp
夏威夷火山国家公园 nghĩa là gì?
夏威夷火山国家公园 (xiàwēiyí huǒshān guójiā gōngyuán) nghĩa là Công viên Quốc gia Núi lửa Hawaii.
夏威夷火山国家公园 đọc thế nào?
夏威夷火山国家公园 đọc là Xiàwēiyí Huǒshān Guójiā Gōngyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 夏威夷火山国家公园 là gì?
Âm Hán Việt của 夏威夷火山国家公园 là "hạ uy di hỏa sơn quốc gia công viên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.