夏娃
夏娃 nghĩa là Eva, người phụ nữ đầu tiên (phiên âm dùng trong các phiên bản Kinh Thánh Tin Lành) (từ tiếng Hebrew Ḥawwāh, có lẽ qua tiếng Quảng Đông 夏娃 {Haa6waa1}).
Nghĩa của 夏娃
Xiàwá
HẠ OATên riêngtên riêng- Eva, người phụ nữ đầu tiên (phiên âm dùng trong các phiên bản Kinh Thánh Tin Lành) (từ tiếng Hebrew Ḥawwāh, có lẽ qua tiếng Quảng Đông 夏娃 {Haa6waa1})
Câu hỏi thường gặp
夏娃 nghĩa là gì?
夏娃 (xiàwá) nghĩa là Eva, người phụ nữ đầu tiên (phiên âm dùng trong các phiên bản Kinh Thánh Tin Lành) (từ tiếng Hebrew Ḥawwāh, có lẽ qua tiếng Quảng Đông 夏娃 {Haa6waa1}).
夏娃 đọc thế nào?
夏娃 đọc là Xiàwá (pinyin).
Âm Hán Việt của 夏娃 là gì?
Âm Hán Việt của 夏娃 là "hạ oa".