TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夔

Kuí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUỲ
Bộ thủ: 夊 (truy) · bộ số 35 Số nét: 21 Cấu tạo: ⿱丷夒 Mọi âm Hán Việt của chữ: quỳ

夔 nghĩa là Yêu quái một chân trong thần thoại Trung Quốc.

Nghĩa của 夔

Kuí

QUỲtên riêng
  1. Yêu quái một chân trong thần thoại Trung Quốc
  2. Nhân vật thần thoại Trung Quốc, người phát minh âm nhạc và múa
  3. Thần mưa Trung Quốc
  4. họ Họ Kuí

Thành ngữ có 夔

  • 一夔已足 — Một người tài giỏi là đủ cho công việc

Câu hỏi thường gặp

夔 nghĩa là gì?

夔 (kuí) nghĩa là Yêu quái một chân trong thần thoại Trung Quốc.

夔 đọc thế nào?

夔 đọc là Kuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 夔 là gì?

Âm Hán Việt của 夔 là "quỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.