TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外业

wàiyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外業

Âm Hán Việt NGOẠI NGHIỆP

外业 nghĩa là Hoạt động tại hiện trường (ví dụ: khảo sát).

Nghĩa của 外业

wàiyè

NGOẠI NGHIỆPphồn thể 外業
  1. Hoạt động tại hiện trường (ví dụ: khảo sát)

Câu hỏi thường gặp

外业 nghĩa là gì?

外业 (wàiyè) nghĩa là Hoạt động tại hiện trường (ví dụ: khảo sát).

外业 đọc thế nào?

外业 đọc là wàiyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 外业 là gì?

Âm Hán Việt của 外业 là "ngoại nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.