TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外交关系理事会

Wàijiāo Guānxì Lǐshìhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外交關係理事會

Âm Hán Việt NGOẠI GIAO QUAN HỆ LÝ SỰ HỘI

外交关系理事会 nghĩa là Hội đồng Quan hệ Đối ngoại (tổ chức tư vấn chính sách của Mỹ).

Nghĩa của 外交关系理事会

Wàijiāo Guānxì Lǐshìhuì

NGOẠI GIAO QUAN HỆ LÝ SỰ HỘIphồn thể 外交關係理事會tên riêng
  1. Hội đồng Quan hệ Đối ngoại (tổ chức tư vấn chính sách của Mỹ)

Câu hỏi thường gặp

外交关系理事会 nghĩa là gì?

外交关系理事会 (wàijiāo guānxì lǐshìhuì) nghĩa là Hội đồng Quan hệ Đối ngoại (tổ chức tư vấn chính sách của Mỹ).

外交关系理事会 đọc thế nào?

外交关系理事会 đọc là Wàijiāo Guānxì Lǐshìhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 外交关系理事会 là gì?

Âm Hán Việt của 外交关系理事会 là "ngoại giao quan hệ lý sự hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.