TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外交豁免权

wàijiāohuòmiǎnquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外交豁免權

Âm Hán Việt NGOẠI GIAO KHOÁT MIỄN QUYỀN

外交豁免权 nghĩa là Quyền miễn trừ ngoại giao.

Nghĩa của 外交豁免权

wàijiāohuòmiǎnquán

NGOẠI GIAO KHOÁT MIỄN QUYỀNDanh từphồn thể 外交豁免權
  1. Quyền miễn trừ ngoại giao

Câu hỏi thường gặp

外交豁免权 nghĩa là gì?

外交豁免权 (wàijiāohuòmiǎnquán) nghĩa là Quyền miễn trừ ngoại giao.

外交豁免权 đọc thế nào?

外交豁免权 đọc là wàijiāohuòmiǎnquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 外交豁免权 là gì?

Âm Hán Việt của 外交豁免权 là "ngoại giao khoát miễn quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.