TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外传

wàichuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外傳

Âm Hán Việt NGOẠI TRUYỆN

外传 nghĩa là nói cho người khác.

Nghĩa của 外传

wàichuán

NGOẠI TRUYỆNĐộng từphồn thể 外傳
  1. Nói cho người khác (một bí mật)
  2. Tiết lộ cho người ngoài
  3. Được đồn đại

wàizhuàn

NGOẠI TRUYỆNDanh từphồn thể 外傳
  1. Tiểu sử không chính thức (khác với tiểu sử chính thức của triều đại)

Câu hỏi thường gặp

外传 nghĩa là gì?

外传 (wàichuán, wàizhuàn) nghĩa là nói cho người khác.

外传 đọc thế nào?

外传 đọc là wàichuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 外传 là gì?

Âm Hán Việt của 外传 là "ngoại truyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.