TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外伤

wàishāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外傷

Âm Hán Việt NGOẠI THƯƠNG

外伤 nghĩa là chấn thương, vết thương.

Nghĩa của 外伤

wàishāng

NGOẠI THƯƠNGDanh từphồn thể 外傷
  1. Chấn thương
  2. Vết thương
  3. Tổn thương

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 外伤

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

外伤 nghĩa là gì?

外伤 (wàishāng) nghĩa là chấn thương, vết thương.

外伤 đọc thế nào?

外伤 đọc là wàishāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 外伤 là gì?

Âm Hán Việt của 外伤 là "ngoại thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.