TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外典写作

wàidiǎnxiězuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外典寫作

Âm Hán Việt NGOẠI ĐIỂN TẢ TÁC

外典写作 nghĩa là tác phẩm ngụy thư.

Nghĩa của 外典写作

wàidiǎnxiězuò

NGOẠI ĐIỂN TẢ TÁCphồn thể 外典寫作
  1. Tác phẩm ngụy thư

Câu hỏi thường gặp

外典写作 nghĩa là gì?

外典写作 (wàidiǎnxiězuò) nghĩa là tác phẩm ngụy thư.

外典写作 đọc thế nào?

外典写作 đọc là wàidiǎnxiězuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 外典写作 là gì?

Âm Hán Việt của 外典写作 là "ngoại điển tả tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.