TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外力

wàilì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI LỰC

外力 nghĩa là lực lượng bên ngoài.

Nghĩa của 外力

wàilì

NGOẠI LỰCDanh từ
  1. Lực lượng bên ngoài
  2. Áp lực từ bên ngoài

Câu hỏi thường gặp

外力 nghĩa là gì?

外力 (wàilì) nghĩa là lực lượng bên ngoài.

外力 đọc thế nào?

外力 đọc là wàilì (pinyin).

Âm Hán Việt của 外力 là gì?

Âm Hán Việt của 外力 là "ngoại lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.