TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外刚内柔

wàigāngnèiróu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外剛內柔

Âm Hán Việt NGOẠI CƯƠNG NỘI NHU

外刚内柔 nghĩa là Mềm mỏng bên trong dù bề ngoài cứng rắn.

Nghĩa của 外刚内柔

wàigāngnèiróu

NGOẠI CƯƠNG NỘI NHUphồn thể 外剛內柔
  1. Mềm mỏng bên trong dù bề ngoài cứng rắn
  2. Bề ngoài tỏ ra mạnh mẽ để che giấu sự dễ tổn thương bên trong
  3. Cũng viết là 内柔外刚 (nèiróuwàigāng)

Câu hỏi thường gặp

外刚内柔 nghĩa là gì?

外刚内柔 (wàigāngnèiróu) nghĩa là Mềm mỏng bên trong dù bề ngoài cứng rắn.

外刚内柔 đọc thế nào?

外刚内柔 đọc là wàigāngnèiróu (pinyin).

Âm Hán Việt của 外刚内柔 là gì?

Âm Hán Việt của 外刚内柔 là "ngoại cương nội nhu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.