外刚内柔 nghĩa là Mềm mỏng bên trong dù bề ngoài cứng rắn.
Nghĩa của 外刚内柔
wàigāngnèiróu
NGOẠI CƯƠNG NỘI NHUphồn thể 外剛內柔
Mềm mỏng bên trong dù bề ngoài cứng rắn
Bề ngoài tỏ ra mạnh mẽ để che giấu sự dễ tổn thương bên trong
Cũng viết là 内柔外刚 (nèiróuwàigāng)
Câu hỏi thường gặp
外刚内柔 nghĩa là gì?
外刚内柔 (wàigāngnèiróu) nghĩa là Mềm mỏng bên trong dù bề ngoài cứng rắn.
外刚内柔 đọc thế nào?
外刚内柔 đọc là wàigāngnèiróu (pinyin).
Âm Hán Việt của 外刚内柔 là gì?
Âm Hán Việt của 外刚内柔 là "ngoại cương nội nhu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.