TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外勤

wàiqín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI CẦN

外勤 nghĩa là công việc hiện trường, nhân sự hiện trường.

Nghĩa của 外勤

wàiqín

NGOẠI CẦNDanh từ
  1. Công việc hiện trường
  2. Nhân sự hiện trường
  3. Bất kỳ công việc nào đòi hỏi nhiều công tác hiện trường

Câu hỏi thường gặp

外勤 nghĩa là gì?

外勤 (wàiqín) nghĩa là công việc hiện trường, nhân sự hiện trường.

外勤 đọc thế nào?

外勤 đọc là wàiqín (pinyin).

Âm Hán Việt của 外勤 là gì?

Âm Hán Việt của 外勤 là "ngoại cần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.