TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外包

wàibāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI BAO

外包 nghĩa là thuê ngoài.

Nghĩa của 外包

wàibāo

NGOẠI BAOĐộng từ
  1. Thuê ngoài

Câu hỏi thường gặp

外包 nghĩa là gì?

外包 (wàibāo) nghĩa là thuê ngoài.

外包 đọc thế nào?

外包 đọc là wàibāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 外包 là gì?

Âm Hán Việt của 外包 là "ngoại bao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.