TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外卖

wàimài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外賣

Âm Hán Việt NGOẠI MẠI

外卖 nghĩa là Cung cấp bữa ăn mang về hoặc giao hàng tận nhà.

Nghĩa của 外卖

wàimài

NGOẠI MẠIDanh từ, Động từphồn thể 外賣
  1. của nhà hàng Cung cấp bữa ăn mang về hoặc giao hàng tận nhà
  2. Kinh doanh đồ ăn mang về
  3. Bữa ăn mang về

Câu hỏi thường gặp

外卖 nghĩa là gì?

外卖 (wàimài) nghĩa là Cung cấp bữa ăn mang về hoặc giao hàng tận nhà.

外卖 đọc thế nào?

外卖 đọc là wàimài (pinyin).

Âm Hán Việt của 外卖 là gì?

Âm Hán Việt của 外卖 là "ngoại mại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.