TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外协

wàixié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外協

Âm Hán Việt NGOẠI HIỆP

外协 nghĩa là thuê ngoài.

Nghĩa của 外协

wàixié

NGOẠI HIỆPDanh từphồn thể 外協
  1. Thuê ngoài
  2. Người đánh giá người khác qua ngoại hình (viết tắt của 外貌协会 (wàimàoxiéhuì))

Câu hỏi thường gặp

外协 nghĩa là gì?

外协 (wàixié) nghĩa là thuê ngoài.

外协 đọc thế nào?

外协 đọc là wàixié (pinyin).

Âm Hán Việt của 外协 là gì?

Âm Hán Việt của 外协 là "ngoại hiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.