TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外向型

wàixiàngxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI HƯỚNG HÌNH

外向型 nghĩa là định hướng xuất khẩu.

Nghĩa của 外向型

wàixiàngxíng

NGOẠI HƯỚNG HÌNHDanh từ
  1. mô hình kinh tế Định hướng xuất khẩu

Câu hỏi thường gặp

外向型 nghĩa là gì?

外向型 (wàixiàngxíng) nghĩa là định hướng xuất khẩu.

外向型 đọc thế nào?

外向型 đọc là wàixiàngxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 外向型 là gì?

Âm Hán Việt của 外向型 là "ngoại hướng hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.