外向
giọng máy của trình duyệt
外向 nghĩa là hướng ngoại, định hướng xuất khẩu.
Nghĩa của 外向
wàixiàng
NGOẠI HƯỚNGTính từ- Hướng ngoại (tính cách)
- kinh tế, v.v. Định hướng xuất khẩu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 外向
Trái nghĩa
Từ ghép có 外向
Thành ngữ có 外向
- 女生外向 — Đàn bà là con gái gả ra ngoài
Câu hỏi thường gặp
外向 nghĩa là gì?
外向 (wàixiàng) nghĩa là hướng ngoại, định hướng xuất khẩu.
外向 đọc thế nào?
外向 đọc là wàixiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 外向 là gì?
Âm Hán Việt của 外向 là "ngoại hướng".