TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外向

wàixiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI HƯỚNG

外向 nghĩa là hướng ngoại, định hướng xuất khẩu.

Nghĩa của 外向

wàixiàng

NGOẠI HƯỚNGTính từ
  1. Hướng ngoại (tính cách)
  2. kinh tế, v.v. Định hướng xuất khẩu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 外向

Trái nghĩa

Từ ghép có 外向

Thành ngữ có 外向

Câu hỏi thường gặp

外向 nghĩa là gì?

外向 (wàixiàng) nghĩa là hướng ngoại, định hướng xuất khẩu.

外向 đọc thế nào?

外向 đọc là wàixiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 外向 là gì?

Âm Hán Việt của 外向 là "ngoại hướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.