TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外商独资企业

wàishāngdúzīqǐyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外商獨資企業

Âm Hán Việt NGOẠI THƯƠNG ĐỘC TƯ XÍ NGHIỆP

外商独资企业 nghĩa là Doanh nghiệp hoàn toàn vốn nước ngoài (WFOE) (loại hình pháp nhân ở Trung Quốc).

Nghĩa của 外商独资企业

wàishāngdúzīqǐyè

NGOẠI THƯƠNG ĐỘC TƯ XÍ NGHIỆPphồn thể 外商獨資企業
  1. Doanh nghiệp hoàn toàn vốn nước ngoài (WFOE) (loại hình pháp nhân ở Trung Quốc)
  2. Viết tắt 外资企业 (wàizīqǐyè)

Câu hỏi thường gặp

外商独资企业 nghĩa là gì?

外商独资企业 (wàishāngdúzīqǐyè) nghĩa là Doanh nghiệp hoàn toàn vốn nước ngoài (WFOE) (loại hình pháp nhân ở Trung Quốc).

外商独资企业 đọc thế nào?

外商独资企业 đọc là wàishāngdúzīqǐyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 外商独资企业 là gì?

Âm Hán Việt của 外商独资企业 là "ngoại thương độc tư xí nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.