外国人居住证明 nghĩa là Giấy chứng nhận cư trú của người nước ngoài.
Nghĩa của 外国人居住证明
wàiguórénjūzhùzhèngmíng
NGOẠI QUỐC NHÂN CƯ TRÚ CHỨNG MINHphồn thể 外國人居住證明
Giấy chứng nhận cư trú của người nước ngoài
Câu hỏi thường gặp
外国人居住证明 nghĩa là gì?
外国人居住证明 (wàiguórénjūzhùzhèngmíng) nghĩa là Giấy chứng nhận cư trú của người nước ngoài.
外国人居住证明 đọc thế nào?
外国人居住证明 đọc là wàiguórénjūzhùzhèngmíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 外国人居住证明 là gì?
Âm Hán Việt của 外国人居住证明 là "ngoại quốc nhân cư trú chứng minh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.