外国人
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 外國人
外国人 nghĩa là người nước ngoài.
Nghĩa của 外国人
wàiguórén
NGOẠI QUỐC NHÂNDanh từphồn thể 外國人- Người nước ngoài
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 外国人
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 外国人
- 大部分客人是外国人。 Dàbùfen kèrén shì wàiguórén.Hầu hết khách hàng là người nước ngoài.Tatoeba #414246
- 她嫁给了一个外国人。 Cô ấy cưới người nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793920
- 小朋友都是外国人。 Trẻ em đều là người nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7677086
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
外国人 nghĩa là gì?
外国人 (wàiguórén) nghĩa là người nước ngoài.
外国人 đọc thế nào?
外国人 đọc là wàiguórén (pinyin).
Âm Hán Việt của 外国人 là gì?
Âm Hán Việt của 外国人 là "ngoại quốc nhân".