外国投资者 (wàiguótóuzīzhě) nghĩa là Nhà đầu tư nước ngoài.
外国投资者 đọc thế nào?
外国投资者 đọc là wàiguótóuzīzhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 外国投资者 là gì?
Âm Hán Việt của 外国投资者 là "ngoại quốc đầu tư giả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.