外国旅游者 (wàiguólǚyóuzhě) nghĩa là Khách du lịch nước ngoài.
外国旅游者 đọc thế nào?
外国旅游者 đọc là wàiguólǚyóuzhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 外国旅游者 là gì?
Âm Hán Việt của 外国旅游者 là "ngoại quốc lữ du giả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.