TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外在超越

wàizàichāoyuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI TẠI SIÊU VIỆT

外在超越 nghĩa là siêu việt bên ngoài.

Nghĩa của 外在超越

wàizàichāoyuè

NGOẠI TẠI SIÊU VIỆT
  1. Siêu việt bên ngoài (hoàn thiện qua sự tác động của Chúa)

Câu hỏi thường gặp

外在超越 nghĩa là gì?

外在超越 (wàizàichāoyuè) nghĩa là siêu việt bên ngoài.

外在超越 đọc thế nào?

外在超越 đọc là wàizàichāoyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 外在超越 là gì?

Âm Hán Việt của 外在超越 là "ngoại tại siêu việt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.