TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外场人

wàichángrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外場人

Âm Hán Việt NGOẠI TRƯỜNG NHÂN

外场人 nghĩa là người thành thạo, từng trải, người hiểu đời.

Nghĩa của 外场人

wàichángrén

NGOẠI TRƯỜNG NHÂNphồn thể 外場人
  1. Người thành thạo, từng trải
  2. Người hiểu đời

Câu hỏi thường gặp

外场人 nghĩa là gì?

外场人 (wàichángrén) nghĩa là người thành thạo, từng trải, người hiểu đời.

外场人 đọc thế nào?

外场人 đọc là wàichángrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 外场人 là gì?

Âm Hán Việt của 外场人 là "ngoại trường nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.