外套
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 件 (jiàn)
外套 nghĩa là áo khoác, áo jacket.
Nghĩa của 外套
wàitào
NGOẠI SÁODanh từ- Áo khoác
- Áo jacket
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 外套
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
外套 nghĩa là gì?
外套 (wàitào) nghĩa là áo khoác, áo jacket.
外套 đọc thế nào?
外套 đọc là wàitào (pinyin).
Âm Hán Việt của 外套 là gì?
Âm Hán Việt của 外套 là "ngoại sáo".