TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外嫁

wàijià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI GIÁ

外嫁 nghĩa là Kết hôn với người không cùng địa phương hoặc người nước ngoài.

Nghĩa của 外嫁

wàijià

NGOẠI GIÁĐộng từ
  1. phụ nữ Kết hôn với người không cùng địa phương hoặc người nước ngoài

Câu hỏi thường gặp

外嫁 nghĩa là gì?

外嫁 (wàijià) nghĩa là Kết hôn với người không cùng địa phương hoặc người nước ngoài.

外嫁 đọc thế nào?

外嫁 đọc là wàijià (pinyin).

Âm Hán Việt của 外嫁 là gì?

Âm Hán Việt của 外嫁 là "ngoại giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.