TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外宣

wàixuān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI TUYÊN

外宣 nghĩa là (viết tắt của 对外宣传 (duìwàixuānchuán)) nỗ lực quan hệ công chúng quốc tế (của chính mình).

Nghĩa của 外宣

wàixuān

NGOẠI TUYÊNĐộng từ
  1. (viết tắt của 对外宣传 (duìwàixuānchuán)) nỗ lực quan hệ công chúng quốc tế (của chính mình)
  2. Tuyên truyền đối ngoại (của quốc gia khác)

Câu hỏi thường gặp

外宣 nghĩa là gì?

外宣 (wàixuān) nghĩa là (viết tắt của 对外宣传 (duìwàixuānchuán)) nỗ lực quan hệ công chúng quốc tế (của chính mình).

外宣 đọc thế nào?

外宣 đọc là wàixuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 外宣 là gì?

Âm Hán Việt của 外宣 là "ngoại tuyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.