TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外宽内忌

wàikuānnèijì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外寬內忌

Âm Hán Việt NGOẠI KHOAN NỘI KỴ

外宽内忌 nghĩa là bên ngoài rộng lượng, bên trong thù hận.

Nghĩa của 外宽内忌

wàikuānnèijì

NGOẠI KHOAN NỘI KỴphồn thể 外寬內忌
  1. thành ngữ Bên ngoài rộng lượng, bên trong thù hận

Câu hỏi thường gặp

外宽内忌 nghĩa là gì?

外宽内忌 (wàikuānnèijì) nghĩa là bên ngoài rộng lượng, bên trong thù hận.

外宽内忌 đọc thế nào?

外宽内忌 đọc là wàikuānnèijì (pinyin).

Âm Hán Việt của 外宽内忌 là gì?

Âm Hán Việt của 外宽内忌 là "ngoại khoan nội kỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.