TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外层

wàicéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外層

Âm Hán Việt NGOẠI TẦNG

外层 nghĩa là lớp ngoài, vỏ ngoài.

Nghĩa của 外层

wàicéng

NGOẠI TẦNGDanh từphồn thể 外層
  1. Lớp ngoài
  2. Vỏ ngoài

Từ ghép có 外层

Câu hỏi thường gặp

外层 nghĩa là gì?

外层 (wàicéng) nghĩa là lớp ngoài, vỏ ngoài.

外层 đọc thế nào?

外层 đọc là wàicéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 外层 là gì?

Âm Hán Việt của 外层 là "ngoại tầng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.