TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外层空间

wàicéngkōngjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外層空間

Âm Hán Việt NGOẠI TẦNG KHÔNG GIAN

外层空间 nghĩa là không gian vũ trụ.

Nghĩa của 外层空间

wàicéngkōngjiān

NGOẠI TẦNG KHÔNG GIANDanh từphồn thể 外層空間
  1. Không gian vũ trụ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 外层空间

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

外层空间 nghĩa là gì?

外层空间 (wàicéngkōngjiān) nghĩa là không gian vũ trụ.

外层空间 đọc thế nào?

外层空间 đọc là wàicéngkōngjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 外层空间 là gì?

Âm Hán Việt của 外层空间 là "ngoại tầng không gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.