外强中干 nghĩa là Bên ngoài mạnh mẽ nhưng thực ra yếu đuối.
Nghĩa của 外强中干
wàiqiángzhōnggān
NGOẠI CƯỜNG TRUNG CANCụm từphồn thể 外強中乾
thành ngữ Bên ngoài mạnh mẽ nhưng thực ra yếu đuối
Câu hỏi thường gặp
外强中干 nghĩa là gì?
外强中干 (wàiqiángzhōnggān) nghĩa là Bên ngoài mạnh mẽ nhưng thực ra yếu đuối.
外强中干 đọc thế nào?
外强中干 đọc là wàiqiángzhōnggān (pinyin).
Âm Hán Việt của 外强中干 là gì?
Âm Hán Việt của 外强中干 là "ngoại cường trung can".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.