外延
giọng máy của trình duyệt
外延 nghĩa là mở rộng.
Nghĩa của 外延
wàiyán
NGOẠI DIÊNDanh từ- Mở rộng (ngữ nghĩa)
Câu hỏi thường gặp
外延 nghĩa là gì?
外延 (wàiyán) nghĩa là mở rộng.
外延 đọc thế nào?
外延 đọc là wàiyán (pinyin).
Âm Hán Việt của 外延 là gì?
Âm Hán Việt của 外延 là "ngoại diên".