TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外径

wàijìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外徑

Âm Hán Việt NGOẠI KÍNH

外径 nghĩa là đường kính ngoài.

Nghĩa của 外径

wàijìng

NGOẠI KÍNHDanh từphồn thể 外徑
  1. Đường kính ngoài (bao gồm độ dày của thành)

Câu hỏi thường gặp

外径 nghĩa là gì?

外径 (wàijìng) nghĩa là đường kính ngoài.

外径 đọc thế nào?

外径 đọc là wàijìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 外径 là gì?

Âm Hán Việt của 外径 là "ngoại kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.