TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外心

wàixīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI TÂM

外心 nghĩa là Có tình cảm với người thứ ba.

Nghĩa của 外心

wàixīn

NGOẠI TÂMDanh từ
  1. người đã kết hôn Có tình cảm với người thứ ba
  2. cũ, như quan lại, v.v. Tính không trung thành
  3. toán học Tâm đường tròn ngoại tiếp (của một đa giác)

Câu hỏi thường gặp

外心 nghĩa là gì?

外心 (wàixīn) nghĩa là Có tình cảm với người thứ ba.

外心 đọc thế nào?

外心 đọc là wàixīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 外心 là gì?

Âm Hán Việt của 外心 là "ngoại tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.