TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外患

wàihuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI HOẠN

外患 nghĩa là Sự xâm lược từ nước ngoài.

Nghĩa của 外患

wàihuàn

NGOẠI HOẠNDanh từ
  1. Sự xâm lược từ nước ngoài

Thành ngữ có 外患

  • 内忧外患 — Trong lo ngoài hoạn (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước

Câu hỏi thường gặp

外患 nghĩa là gì?

外患 (wàihuàn) nghĩa là Sự xâm lược từ nước ngoài.

外患 đọc thế nào?

外患 đọc là wàihuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 外患 là gì?

Âm Hán Việt của 外患 là "ngoại hoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.