TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外手

wàishǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI THỦ

外手 nghĩa là bên phải.

Nghĩa của 外手

wàishǒu

NGOẠI THỦ
  1. Bên phải (của máy móc)
  2. Bên phải (bên hành khách) của xe cộ

Câu hỏi thường gặp

外手 nghĩa là gì?

外手 (wàishǒu) nghĩa là bên phải.

外手 đọc thế nào?

外手 đọc là wàishǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 外手 là gì?

Âm Hán Việt của 外手 là "ngoại thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.